PERIDOM - M
1. Công thức : Mỗi viên bao phim chứa Domperidone 10. mg 2. Tính chất: - Là chất đối kháng dopamin ngoại vi, làm thay đổi tính nhu động của phần trên ống tiêu hoá. 3. Chỉ định : - Các rối loạn về nhu động của phần trên ống tiêu hoá: Nặng bụng, đầy hơi, căng tức bụng và vùng thượng, hồi lưu thực quản, chứng khó tiêu sau khi ăn. - Buồn nôn và nôn do nhiều nguyên nhân khác nhau. - Phòng ngừa các triệu chứng thuộc dạ dày ruột kết hợp với việc dùng các chất dopamin chủ vận chống liệt rung. 4. Chống chỉ định : - Trường hợp đã mẫn cảm hoặc không dung nạp thuốc này. - Các trường hợp trong đó sự kích thích dạ dày ruột có thể nguy hiểm như xuất huyết tiêu hoá, sự tắc nghẽn cơ học hoặc thủng. - Bệnh nhân có khối u thuộc tuyến yên phóng thích prolactin (prolactinoma)(Chứng tiết chảy sữa và / hoặc chứng vú to). 5. Thận trọng: - Bệnh nhân suy gan. Khi dùng phối hợp với các thuốc ức chế IMAO - Phụ nữ có thai và nuôi con bú. Không dùng quá 7 ngày cho trẻ em < 3 tuổi. 6. Tác dụng phụ: - Thỉnh thoảng có rối loạn tiêu hóa ( co cứng ruột ), nhưng chóng qua. - Hiếm gặp: Triệu chứng ngoại tháp, đa tiết sứa hay chứng vú to đàn ông, dị ứng. 7. Tương tác dược : - Chất chống tiết Cholin có thể ức chế tác dụng của Domperidone. 8. Cách dùng và liều lượng thuốc : - Đầy hơi, chướng: Người lớn : 1-2 viên (10 mg) uống 3-4 lần/ngày, 15-30 phút trước bữa ăn và khi đi ngủ. - Buồn nôn và nôn : Người lớn : uống 2 viên (20 mg) 3-4 lần/ngày trước bữa ăn và khi đi ngủ. Nếu cần, liều này có thể tăng gấp đôi. 9. Quá liều : - Triệu chứng: Buồn ngủ, rối loạn định hướng, phản ứng ngoại tháp, loạn nhịp tim và hạ huyết áp có thể xảy ra khi dùng quá liều thuốc. - Điều trị : . Nên theo dõi thật sát và điều trị yểm trợ. Các triệu chứng đều tự giới hạn và thường biến mất trong vòng 24 giờ. 10. Dạng Trình bày : Hộp 100 viên. |